tận cùng

Học thuật
Thân thiện
tận cùng

Một con đường mòn dẫn đến tận cùng của khu rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ cuối cùng, điểm kết thúc: Chỉ vị trí, thời điểm, hoặc trạng tháiphần cuối cùng, không còn hơn sau đó.
    • Phần kết thúc của một cái đó: Thường dùng để chỉ phần cuối của một đối tượng, sự việc, hoặc quá trình.
  2. Tính từ:

    • vị trí cuối cùng, phần kết thúc: Dùng để mô tả một thứ đó nằmvị trí cuối cùng trong một chuỗi, một dãy, hoặc một quá trình.
    • điểm kết thúc, ranh giới cuối: Mang ý nghĩa là giới hạn cuối cùng có thể đạt tới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đây chính tận cùng của con đường. (Đây chính chỗ cuối cùng của con đường.)
    • Sự kiên nhẫn của anh ấy đã đến tận cùng. (Sự kiên nhẫn của anh ấy đã đến điểm kết thúc.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy đứngvị trí tận cùng hàng. (Anh ấy đứngvị trí cuối cùng của hàng.)
    • Đây ngôi nhà tận cùng của con hẻm. (Đây ngôi nhà ở vị trí cuối cùng của con hẻm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tận cùng bằng": phần kết thúc một yếu tố cụ thể nào đó (thường dùng trong ngôn ngữ học).

    • Từ này tận cùng bằng một nguyên âm. (Từ này phần cuối một nguyên âm.)
  • "đến tận cùng": Diễn tả hành động tiếp tục cho đến điểm kết thúc, không bỏ dở.

    • ấy quyết tâm theo đuổi công việc nghiên cứu đến tận cùng. ( ấy quyết tâm theo đuổi công việc nghiên cứu cho đến khi hoàn toàn kết thúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng tận (tính từ): Ở mức độ cao nhất, sâu sắc nhất (thường dùng cho cảm xúc tiêu cực).

    • Nỗi đau cùng tận. (Nỗi đaumức độ sâu sắc nhất.)
  • Tận (động từ): Dùng hết, khai thác đến mức tối đa.

    • Tận dụng thời gian. (Sử dụng triệt để thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuối cùng: Ở vị trí sau hết, ở thời điểm kết thúc.
  • Chót: Ở vị trí cuối cùng trong một dãy (thường dùng trong văn nói).
  • Tột cùng: Ở mức độ cao nhất, đến cực điểm (thường mang sắc thái mạnh hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Đi đến tận cùng: Tiến hành một việc đó cho đến khi hoàn toàn kết thúc.
    • Chúng ta phải đi đến tận cùng của vấn đề này. (Chúng ta phải tìm hiểu vấn đề này cho đến khi kết luận cuối cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Tận cùng thế giới: Nơi rất xa xôi, hẻo lánh, biểu tượng cho sự xa cách tột độ.

    • anh tận cùng thế giới, tôi vẫn sẽ tìm. ( anh nơi rất xa xôi, tôi vẫn sẽ tìm.)
  • Tận cùng nỗi đau: Trạng thái đau khổ đến mức tột độ, không thể chịu đựng hơn được nữa.

    • Sự phản bội khiến rơi vào tận cùng nỗi đau. (Sự phản bội khiến rơi vào trạng thái đau khổ tột cùng.)
tận cùng

Một con đường mòn dẫn đến tận cùng của khu rừng.

  1. Chỗ cuối. Tận cùng bằng. phần cuối .